ông bầu

ông bầu

Ông bầu của ban nhạc vừa ký một hợp đồng biểu diễn lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quản lý, tổ chức đầu tài chính cho một nhóm nghệ sĩ, một đội thể thao hoặc một hoạt động giải trí: "Ông bầu" chỉ một cá nhân (thường nam giới) đứng đằng sau, bảo trợ điều hành các hoạt động của một tập thể để thu về lợi nhuận hoặc danh tiếng.
    • Người vai trò chủ chốt trong việc phát hiện, đào tạo tạo điều kiện cho tài năng phát triển: Nghĩa này nhấn mạnh đến vai trò của người khởi xướng dẫn dắt sự nghiệp của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông bầu của ban nhạc vừa một hợp đồng biểu diễn lớn. (Người quản lý của ban nhạc vừa một hợp đồng biểu diễn lớn.)
    • Nhờ có ông bầu giỏi, cầu thủ trẻ đó nhanh chóng trở thành ngôi sao. (Nhờ có người quản lý giỏi, cầu thủ trẻ đó nhanh chóng trở thành ngôi sao.)
    • Anh ấy không chỉ ca còn đang làm ông bầu cho một nhóm nhạc mới. (Anh ấy không chỉ ca còn đang làm người quản lý cho một nhóm nhạc mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ông bầu": chỉ hành động đảm nhận vai trò quản lý, đầu cho một cá nhân hoặc tập thể trong lĩnh vực giải trí, thể thao.

    • Sau khi giải nghệ, anh ấy chuyển sang làm ông bầu. (Sau khi ngừng hoạt động, anh ấy chuyển sang làm công việc quản lý nghệ sĩ.)
  • "Ông bầu khó tính": dùng để chỉ một người quản lý yêu cầu rất cao nghiêm khắc.

    • Dưới sự dẫn dắt của một ông bầu khó tính, các nghệ sĩ luôn phải cố gắng hết sức. (Dưới sự dẫn dắt của một người quản lý khó tính, các nghệ sĩ luôn phải cố gắng hết sức.)
Biến thể từ gần giống
  • bầu (danh từ): dạng thức nữ giới của "ông bầu", chỉ người phụ nữ đảm nhận vai trò quản lý, đầu tương tự.

    • ấy bầu quyền lực của nhiều ngôi sao điện ảnh. ( ấy nữ quản lý quyền lực của nhiều ngôi sao điện ảnh.)
  • Nhà quản lý (danh từ): từnghĩa rộng trang trọng hơn, chỉ người hoặc tổ chức thực hiện công việc quản lý.

  • Người đỡ đầu (danh từ): nhấn mạnh đến vai trò hỗ trợ, dẫn dắt bảo vệ, thường trong sự nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Người quản lý: người điều hành công việc.
  • Nhà tổ chức: người sắp xếp, thực hiện một sự kiện hoặc hoạt động.
  • Người bảo trợ: người hỗ trợ về tài chính hoặc uy tín.
Các cụm từ liên quan
  • hợp đồng với ông bầu: hành động chính thức thiết lập mối quan hệ làm việc dưới sự quản lý.

    • Ca trẻ vừa hợp đồng độc quyền với một ông bầu nổi tiếng. (Ca trẻ vừa hợp đồng độc quyền với một người quản lý nổi tiếng.)
  • Rời bỏ ông bầu : chấm dứt hợp tác với người quản lý trước đó.

    • Sau nhiều năm, anh ấy quyết định rời bỏ ông bầu để tự mình phát triển. (Sau nhiều năm, anh ấy quyết định chấm dứt hợp tác với người quản lý để tự mình phát triển.)
Thành ngữ liên quan
  • Đứng sau thành công: (không phải thành ngữ cố định với "ông bầu" nhưng thường dùng để mô tả vai trò của họ) chỉ những người âm thầm hỗ trợ, tạo nền tảng cho thành công của người khác.
    • Sau ánh hào quang của ngôi sao hình bóng của những ông bầu tài ba - những người luôn đứng sau thành công. (Sau ánh hào quang của ngôi sao hình bóng của những người quản lý tài ba - những người luônvị trí hỗ trợ phía sau.)

Từ chứa "ông bầu"